Lịch âm dương

Lịch âm ngày 14/11/2039

Thứ Hai, ngày 28/9 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Hai

14

Tháng 11

2039

Âm lịch

Ngày Canh Tý

28

Tháng 9

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyCanh Tý
ThángGiáp Tuất
NămKỷ Mùi
Tiết khíLập Đông
37Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Mãn

Nạp âm: Bích Thượng Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Tất (Hành Nguyệt, Con Ô)

Tuổi xung ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần

Tuổi xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu tài, Cầu phúc, Tế tự

Việc cần tránh

An táng, Kiện tụng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 14/11/2039

Thứ Hai, ngày 14/11/2039 dương lịch nhằm ngày 28 tháng 9 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Canh Tý, tháng Giáp Tuất, thuộc tiết Lập Đông; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Mãn, sao Tất, nạp âm Bích Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân và Giáp Dần. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 37/100, ngày xấu.