Lịch âm dương

Lịch âm ngày 14/11/2036

Thứ Sáu, ngày 27/9 âm lịch, năm Bính Thìn
Dương lịch

Thứ Sáu

14

Tháng 11

2036

Âm lịch

Ngày Ất Dậu

27

Tháng 9

Năm Bính Thìn (2036)

NgàyẤt Dậu
ThángMậu Tuất
NămBính Thìn
Tiết khíLập Đông
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Tuyền Trung Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Lâu (Hành Kim, Con Cẩu)

Tuổi xung ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Tuổi xung tháng: Canh Thìn, Bính Thìn

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Động thổ, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 14/11/2036

Thứ Sáu, ngày 14/11/2036 dương lịch nhằm ngày 27 tháng 9 năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, thuộc tiết Lập Đông; theo lịch vạn niên là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, trực Bế, sao Lâu, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi và Tân Sửu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.