Lịch âm dương

Lịch âm ngày 14/8/2039

Chủ Nhật, ngày 25/6 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Chủ Nhật

14

Tháng 8

2039

Âm lịch

Ngày Mậu Thìn

25

Tháng 6

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyMậu Thìn
ThángTân Mùi
NămKỷ Mùi
Tiết khíLập Thu
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Đại Lâm Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Hư (Hành Nhật, Con Thử)

Tuổi xung ngày: Canh Tuất, Bính Tuất

Tuổi xung tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Hướng xuất hành

Tài lộc: BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 14/8/2039

Chủ Nhật, ngày 14/8/2039 dương lịch nhằm ngày 25 tháng 6 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mùi, thuộc tiết Lập Thu; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thu, sao Hư, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Canh Tuất và Bính Tuất. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.