Lịch âm dương

Lịch âm ngày 14/5/2034

Chủ Nhật, ngày 26/3 âm lịch, năm Giáp Dần
Dương lịch

Chủ Nhật

14

Tháng 5

2034

Âm lịch

Ngày Canh Ngọ

26

Tháng 3

Năm Giáp Dần (2034)

NgàyCanh Ngọ
ThángMậu Thìn
NămGiáp Dần
Tiết khíLập Hạ
37Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Mãn

Nạp âm: Lộ Bàng Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Tinh (Hành Nhật, Con Mã)

Tuổi xung ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Tuổi xung tháng: Canh Tuất, Bính Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu tài, Cầu phúc, Tế tự

Việc cần tránh

An táng, Kiện tụng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 14/5/2034

Chủ Nhật, ngày 14/5/2034 dương lịch nhằm ngày 26 tháng 3 năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thìn, thuộc tiết Lập Hạ; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Mãn, sao Tinh, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân và Giáp Dần. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 37/100, ngày xấu.