Lịch âm dương

Lịch âm ngày 14/4/2043

Thứ Ba, ngày 5/3 âm lịch, năm Quý Hợi
Dương lịch

Thứ Ba

14

Tháng 4

2043

Âm lịch

Ngày Đinh Hợi

5

Tháng 3

Năm Quý Hợi (2043)

NgàyĐinh Hợi
ThángBính Thìn
NămQuý Hợi
Tiết khíThanh Minh
35Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Nguy

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Vĩ (Hành Hỏa, Con Hổ)

Tuổi xung ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Tuổi xung tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Tế tự, Cầu an

Việc cần tránh

Xuất hành, Khai trương, Động thổ, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 14/4/2043

Thứ Ba, ngày 14/4/2043 dương lịch nhằm ngày 5 tháng 3 năm Quý Hợi âm lịch. Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thìn, thuộc tiết Thanh Minh; theo lịch vạn niên là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, sao Vĩ, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu và Quý Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 35/100, ngày xấu.