Lịch âm dương

Lịch âm ngày 14/2/2041

Thứ Năm, ngày 14/1 âm lịch, năm Tân Dậu
Dương lịch

Thứ Năm

14

Tháng 2

2041

Âm lịch

Ngày Mậu Dần

14

Tháng 1

Năm Tân Dậu (2041)

NgàyMậu Dần
ThángCanh Dần
NămTân Dậu
Tiết khíLập Xuân
14Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Kiến

Nạp âm: Thành Đầu Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Giác (Hành Mộc, Con Giao)

Tuổi xung ngày: Canh Thân, Giáp Thân

Tuổi xung tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Hướng xuất hành

Tài lộc: BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tây

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Không có việc lớn nổi bật

Việc cần tránh

Động thổ, Khởi công, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 14/2/2041

  • Lễ Tình nhân (Valentine)

Thứ Năm, ngày 14/2/2041 dương lịch nhằm ngày 14 tháng 1 năm Tân Dậu âm lịch. Đây là ngày Mậu Dần, tháng Canh Dần, thuộc tiết Lập Xuân; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến, sao Giác, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Canh Thân và Giáp Thân. Ngày này trùng với Lễ Tình nhân (Valentine). Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 14/100, ngày xấu.