Lịch âm dương

Lịch âm ngày 14/1/2033

Thứ Sáu, ngày 14/12 âm lịch, năm Nhâm Tý
Dương lịch

Thứ Sáu

14

Tháng 1

2033

Âm lịch

Ngày Ất Sửu

14

Tháng 12

Năm Nhâm Tý (2032)

NgàyẤt Sửu
ThángQuý Sửu
NămNhâm Tý
Tiết khíTiểu Hàn
14Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Kiến

Nạp âm: Hải Trung Kim

Nhị thập bát tú: Sao Lâu (Hành Kim, Con Cẩu)

Tuổi xung ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Tuổi xung tháng: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Đông Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Không có việc lớn nổi bật

Việc cần tránh

Động thổ, Khởi công, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 14/1/2033

Thứ Sáu, ngày 14/1/2033 dương lịch nhằm ngày 14 tháng 12 năm Nhâm Tý âm lịch. Đây là ngày Ất Sửu, tháng Quý Sửu, thuộc tiết Tiểu Hàn; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Kiến, sao Lâu, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão và Tân Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 14/100, ngày xấu.