Lịch âm dương

Lịch âm ngày 13/1/2039

Thứ Năm, ngày 19/12 âm lịch, năm Mậu Ngọ
Dương lịch

Thứ Năm

13

Tháng 1

2039

Âm lịch

Ngày Ất Mùi

19

Tháng 12

Năm Mậu Ngọ (2038)

NgàyẤt Mùi
ThángẤt Sửu
NămMậu Ngọ
Tiết khíTiểu Hàn
16Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Sa Trung Kim

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Tuổi xung tháng: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh, Xây cất, Dựng cửa, Đào mương, Nhập học, Đi thuyền

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Tu sửa phần mộ, Khởi công, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 13/1/2039

Thứ Năm, ngày 13/1/2039 dương lịch nhằm ngày 19 tháng 12 năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày Ất Mùi, tháng Ất Sửu, thuộc tiết Tiểu Hàn; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Phá, sao Tỉnh, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão và Tân Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 16/100, ngày xấu.