Lịch âm dương

Lịch âm ngày 13/1/2034

Thứ Sáu, ngày 23/11 nhuận âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Sáu

13

Tháng 1

2034

Âm lịch

Ngày Kỷ Tỵ

23

Tháng 11 (Nhuận)

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyKỷ Tỵ
ThángGiáp Tý
NămQuý Sửu
Tiết khíTiểu Hàn
9Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Chấp

Nạp âm: Đại Lâm Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Lâu (Hành Kim, Con Cẩu)

Tuổi xung ngày: Ất Hợi, Quý Hợi

Tuổi xung tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Hướng xuất hành

Tài lộc: NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Xây dựng, Trồng trọt

Việc cần tránh

Xuất hành, Chuyển nhà, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 13/1/2034

Thứ Sáu, ngày 13/1/2034 dương lịch nhằm ngày 23 tháng 11 (tháng nhuận) năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tý, thuộc tiết Tiểu Hàn; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Chấp, sao Lâu, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Hợi và Quý Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 9/100, ngày xấu.