Lịch âm dương

Lịch âm ngày 12/11/2033

Thứ Bảy, ngày 21/10 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Bảy

12

Tháng 11

2033

Âm lịch

Ngày Đinh Mão

21

Tháng 10

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyĐinh Mão
ThángQuý Hợi
NămQuý Sửu
Tiết khíLập Đông
44Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Định

Nạp âm: Lư Trung Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Nữ (Hành Thổ, Con Bức)

Tuổi xung ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Tuổi xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Giao dịch

Việc cần tránh

Kiện tụng, Xuất hành xa, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 12/11/2033

Thứ Bảy, ngày 12/11/2033 dương lịch nhằm ngày 21 tháng 10 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Đinh Mão, tháng Quý Hợi, thuộc tiết Lập Đông; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Định, sao Nữ, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị và Quý Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 44/100, ngày bình thường.