Lịch âm dương

Lịch âm ngày 12/9/2026

Thứ Bảy, ngày 2/8 âm lịch, năm Bính Ngọ
Dương lịch

Thứ Bảy

12

Tháng 9

2026

Âm lịch

Ngày Kỷ Sửu

2

Tháng 8

Năm Bính Ngọ (2026)

NgàyKỷ Sửu
ThángĐinh Dậu
NămBính Ngọ
Tiết khíBạch Lộ
44Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Định

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Liễu (Hành Thổ, Con Chương)

Tuổi xung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi

Tuổi xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

Hướng xuất hành

Tài lộc: NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Giao dịch

Việc cần tránh

Kiện tụng, Xuất hành xa, Khởi công, Chôn cất, Xây đắp, Dựng cửa, Đào ao, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 12/9/2026

Thứ Bảy, ngày 12/9/2026 dương lịch nhằm ngày 2 tháng 8 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Dậu, thuộc tiết Bạch Lộ; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Định, sao Liễu, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Mùi và Ất Mùi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 44/100, ngày bình thường.