Lịch âm dương

Lịch âm ngày 12/7/2027

Thứ Hai, ngày 9/6 âm lịch, năm Đinh Mùi
Dương lịch

Thứ Hai

12

Tháng 7

2027

Âm lịch

Ngày Nhâm Thìn

9

Tháng 6

Năm Đinh Mùi (2027)

NgàyNhâm Thìn
ThángĐinh Mùi
NămĐinh Mùi
Tiết khíTiểu Thử
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Trường Lưu Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Tất (Hành Nguyệt, Con Ô)

Tuổi xung ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Tuổi xung tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 12/7/2027

Thứ Hai, ngày 12/7/2027 dương lịch nhằm ngày 9 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mùi, thuộc tiết Tiểu Thử; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thu, sao Tất, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất và Bính Dần. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.