Lịch âm dương

Lịch âm ngày 12/4/2042

Thứ Bảy, ngày 22/2 nhuận âm lịch, năm Nhâm Tuất
Dương lịch

Thứ Bảy

12

Tháng 4

2042

Âm lịch

Ngày Canh Thìn

22

Tháng 2 (Nhuận)

Năm Nhâm Tuất (2042)

NgàyCanh Thìn
ThángQuý Mão
NămNhâm Tuất
Tiết khíThanh Minh
22Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Trừ

Nạp âm: Bạch Lạp Kim

Nhị thập bát tú: Sao Đê (Hành Thổ, Con Lạc)

Tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Tuổi xung tháng: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Tây

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu phúc, Giải trừ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Ký kết, Cho vay, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 12/4/2042

Thứ Bảy, ngày 12/4/2042 dương lịch nhằm ngày 22 tháng 2 (tháng nhuận) năm Nhâm Tuất âm lịch. Đây là ngày Canh Thìn, tháng Quý Mão, thuộc tiết Thanh Minh; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Trừ, sao Đê, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất và Giáp Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 22/100, ngày xấu.