Lịch âm dương

Lịch âm ngày 12/3/2033

Thứ Bảy, ngày 12/2 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Bảy

12

Tháng 3

2033

Âm lịch

Ngày Nhâm Tuất

12

Tháng 2

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyNhâm Tuất
ThángẤt Mão
NămQuý Sửu
Tiết khíKinh Trập
25Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Nguy

Nạp âm: Đại Hải Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Vị (Hành Thổ, Con Trĩ)

Tuổi xung ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Tuổi xung tháng: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Đông Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Tế tự, Cầu an

Việc cần tránh

Xuất hành, Khai trương, Động thổ, Khởi công, Cưới hỏi, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 12/3/2033

Thứ Bảy, ngày 12/3/2033 dương lịch nhằm ngày 12 tháng 2 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Mão, thuộc tiết Kinh Trập; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Nguy, sao Vị, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần và Bính Tuất. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 25/100, ngày xấu.