Lịch âm dương

Lịch âm ngày 12/2/2039

Thứ Bảy, ngày 20/1 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Bảy

12

Tháng 2

2039

Âm lịch

Ngày Ất Sửu

20

Tháng 1

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyẤt Sửu
ThángBính Dần
NămKỷ Mùi
Tiết khíLập Xuân
58Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Bế

Nạp âm: Hải Trung Kim

Nhị thập bát tú: Sao Liễu (Hành Thổ, Con Chương)

Tuổi xung ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Tuổi xung tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Đông Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, Chôn cất, Xây đắp, Dựng cửa, Đào ao

Tóm tắt ngày 12/2/2039

Thứ Bảy, ngày 12/2/2039 dương lịch nhằm ngày 20 tháng 1 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Ất Sửu, tháng Bính Dần, thuộc tiết Lập Xuân; theo lịch vạn niên là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bế, sao Liễu, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão và Tân Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 58/100, ngày bình thường.