Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/11/2042

Thứ Ba, ngày 29/9 âm lịch, năm Nhâm Tuất
Dương lịch

Thứ Ba

11

Tháng 11

2042

Âm lịch

Ngày Quý Sửu

29

Tháng 9

Năm Nhâm Tuất (2042)

NgàyQuý Sửu
ThángCanh Tuất
NămNhâm Tuất
Tiết khíLập Đông
38Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bình

Nạp âm: Tang Đố Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Chủy (Hành Hỏa, Con Hầu)

Tuổi xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

Tuổi xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Sửa đường, San nền, Giao dịch

Việc cần tránh

Đào giếng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 11/11/2042

Thứ Ba, ngày 11/11/2042 dương lịch nhằm ngày 29 tháng 9 năm Nhâm Tuất âm lịch. Đây là ngày Quý Sửu, tháng Canh Tuất, thuộc tiết Lập Đông; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Bình, sao Chủy, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi và Đinh Tị. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 38/100, ngày xấu.