Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/11/2039

Thứ Sáu, ngày 25/9 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Sáu

11

Tháng 11

2039

Âm lịch

Ngày Đinh Dậu

25

Tháng 9

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyĐinh Dậu
ThángGiáp Tuất
NămKỷ Mùi
Tiết khíLập Đông
58Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Bế

Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Lâu (Hành Kim, Con Cẩu)

Tuổi xung ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

Tuổi xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi

Tóm tắt ngày 11/11/2039

Thứ Sáu, ngày 11/11/2039 dương lịch nhằm ngày 25 tháng 9 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tuất, thuộc tiết Lập Đông; theo lịch vạn niên là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, trực Bế, sao Lâu, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi và Quý Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 58/100, ngày bình thường.