Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/11/2030

Thứ Hai, ngày 16/10 âm lịch, năm Canh Tuất
Dương lịch

Thứ Hai

11

Tháng 11

2030

Âm lịch

Ngày Canh Tuất

16

Tháng 10

Năm Canh Tuất (2030)

NgàyCanh Tuất
ThángĐinh Hợi
NămCanh Tuất
Tiết khíLập Đông
58Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Bế

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim

Nhị thập bát tú: Sao Tâm (Hành Nguyệt, Con Hồ)

Tuổi xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Tuổi xung tháng: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi

Tóm tắt ngày 11/11/2030

Thứ Hai, ngày 11/11/2030 dương lịch nhằm ngày 16 tháng 10 năm Canh Tuất âm lịch. Đây là ngày Canh Tuất, tháng Đinh Hợi, thuộc tiết Lập Đông; theo lịch vạn niên là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, sao Tâm, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn và Giáp Tuất. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 58/100, ngày bình thường.