Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/11/2027

Thứ Năm, ngày 14/10 âm lịch, năm Đinh Mùi
Dương lịch

Thứ Năm

11

Tháng 11

2027

Âm lịch

Ngày Giáp Ngọ

14

Tháng 10

Năm Đinh Mùi (2027)

NgàyGiáp Ngọ
ThángTân Hợi
NămĐinh Mùi
Tiết khíLập Đông
35Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Nguy

Nạp âm: Sa Trung Kim

Nhị thập bát tú: Sao Giác (Hành Mộc, Con Giao)

Tuổi xung ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Tuổi xung tháng: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Tế tự, Cầu an

Việc cần tránh

Xuất hành, Khai trương, Động thổ, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 11/11/2027

Thứ Năm, ngày 11/11/2027 dương lịch nhằm ngày 14 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Hợi, thuộc tiết Lập Đông; theo lịch vạn niên là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, trực Nguy, sao Giác, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý và Canh Dần. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 35/100, ngày xấu.