Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/11/2012

Chủ Nhật, ngày 28/9 âm lịch, năm Nhâm Thìn
Dương lịch

Chủ Nhật

11

Tháng 11

2012

Âm lịch

Ngày Bính Tý

28

Tháng 9

Năm Nhâm Thìn (2012)

NgàyBính Tý
ThángCanh Tuất
NămNhâm Thìn
Tiết khíLập Đông
37Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Mãn

Nạp âm: Giản Hạ Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Hư (Hành Nhật, Con Thử)

Tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Tuổi xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: Tây NamBất lợi: Tây Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu tài, Cầu phúc, Tế tự

Việc cần tránh

An táng, Kiện tụng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 11/11/2012

Chủ Nhật, ngày 11/11/2012 dương lịch nhằm ngày 28 tháng 9 năm Nhâm Thìn âm lịch. Đây là ngày Bính Tý, tháng Canh Tuất, thuộc tiết Lập Đông; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Mãn, sao Hư, nạp âm Giản Hạ Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Canh Ngọ và Mậu Ngọ. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 37/100, ngày xấu.