Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/10/2037

Chủ Nhật, ngày 3/9 âm lịch, năm Đinh Tỵ
Dương lịch

Chủ Nhật

11

Tháng 10

2037

Âm lịch

Ngày Bính Thìn

3

Tháng 9

Năm Đinh Tỵ (2037)

NgàyBính Thìn
ThángCanh Tuất
NămĐinh Tỵ
Tiết khíHàn Lộ
30Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Sa Trung Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Hư (Hành Nhật, Con Thử)

Tuổi xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Tuổi xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: Tây NamBất lợi: Đông

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Xuất hành, Động thổ, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 11/10/2037

Chủ Nhật, ngày 11/10/2037 dương lịch nhằm ngày 3 tháng 9 năm Đinh Tỵ âm lịch. Đây là ngày Bính Thìn, tháng Canh Tuất, thuộc tiết Hàn Lộ; theo lịch vạn niên là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, trực Phá, sao Hư, nạp âm Sa Trung Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn và Nhâm Tý. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 30/100, ngày xấu.