Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/10/2020

Chủ Nhật, ngày 25/8 âm lịch, năm Canh Tý
Dương lịch

Chủ Nhật

11

Tháng 10

2020

Âm lịch

Ngày Đinh Hợi

25

Tháng 8

Năm Canh Tý (2020)

NgàyĐinh Hợi
ThángẤt Dậu
NămCanh Tý
Tiết khíHàn Lộ
37Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Mãn

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Mão (Hành Nhật, Con Kê)

Tuổi xung ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Tuổi xung tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu tài, Cầu phúc, Tế tự

Việc cần tránh

An táng, Kiện tụng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 11/10/2020

Chủ Nhật, ngày 11/10/2020 dương lịch nhằm ngày 25 tháng 8 năm Canh Tý âm lịch. Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Ất Dậu, thuộc tiết Hàn Lộ; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Mãn, sao Mão, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu và Quý Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 37/100, ngày xấu.