Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/9/2042

Thứ Năm, ngày 27/7 âm lịch, năm Nhâm Tuất
Dương lịch

Thứ Năm

11

Tháng 9

2042

Âm lịch

Ngày Nhâm Tý

27

Tháng 7

Năm Nhâm Tuất (2042)

NgàyNhâm Tý
ThángMậu Thân
NămNhâm Tuất
Tiết khíBạch Lộ
58Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Định

Nạp âm: Tang Đố Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Khuê (Hành Mộc, Con Lang)

Tuổi xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Tuổi xung tháng: Canh Dần, Giáp Dần

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Giao dịch, Nhập trạch

Việc cần tránh

Kiện tụng, Xuất hành xa, Khai trương, Xuất hành, Cưới hỏi, Động thổ, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 11/9/2042

Thứ Năm, ngày 11/9/2042 dương lịch nhằm ngày 27 tháng 7 năm Nhâm Tuất âm lịch. Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Thân, thuộc tiết Bạch Lộ; theo lịch vạn niên là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, trực Định, sao Khuê, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất và Bính Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 58/100, ngày bình thường.