Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/9/2038

Thứ Bảy, ngày 13/8 âm lịch, năm Mậu Ngọ
Dương lịch

Thứ Bảy

11

Tháng 9

2038

Âm lịch

Ngày Tân Mão

13

Tháng 8

Năm Mậu Ngọ (2038)

NgàyTân Mão
ThángTân Dậu
NămMậu Ngọ
Tiết khíBạch Lộ
30Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Tùng Bách Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Nữ (Hành Thổ, Con Bức)

Tuổi xung ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Tuổi xung tháng: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây NamBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Xuất hành, Động thổ, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 11/9/2038

Thứ Bảy, ngày 11/9/2038 dương lịch nhằm ngày 13 tháng 8 năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày Tân Mão, tháng Tân Dậu, thuộc tiết Bạch Lộ; theo lịch vạn niên là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, trực Phá, sao Nữ, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu và Ất Mùi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 30/100, ngày xấu.