Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/9/2027

Thứ Bảy, ngày 11/8 âm lịch, năm Đinh Mùi
Dương lịch

Thứ Bảy

11

Tháng 9

2027

Âm lịch

Ngày Quý Tỵ

11

Tháng 8

Năm Đinh Mùi (2027)

NgàyQuý Tỵ
ThángKỷ Dậu
NămĐinh Mùi
Tiết khíBạch Lộ
48Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Thành

Nạp âm: Trường Lưu Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Liễu (Hành Thổ, Con Chương)

Tuổi xung ngày: Đinh Hợi, Kỷ Hợi

Tuổi xung tháng: Tân Mão, Ất Mão

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Không có việc lớn nổi bật

Việc cần tránh

Kiện tụng, Tranh chấp, Khởi công, Chôn cất, Xây đắp, Dựng cửa, Đào ao, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 11/9/2027

Thứ Bảy, ngày 11/9/2027 dương lịch nhằm ngày 11 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Dậu, thuộc tiết Bạch Lộ; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành, sao Liễu, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Hợi và Kỷ Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 48/100, ngày bình thường.