Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/9/2025

Thứ Năm, ngày 20/7 âm lịch, năm Ất Tỵ
Dương lịch

Thứ Năm

11

Tháng 9

2025

Âm lịch

Ngày Quý Mùi

20

Tháng 7

Năm Ất Tỵ (2025)

NgàyQuý Mùi
ThángGiáp Thân
NămẤt Tỵ
Tiết khíBạch Lộ
58Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Bế

Nạp âm: Dương Liễu Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

Tuổi xung tháng: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Đào mương, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, An táng, Tu sửa phần mộ

Tóm tắt ngày 11/9/2025

Thứ Năm, ngày 11/9/2025 dương lịch nhằm ngày 20 tháng 7 năm Ất Tỵ âm lịch. Đây là ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thân, thuộc tiết Bạch Lộ; theo lịch vạn niên là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bế, sao Tỉnh, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi và Đinh Tị. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 58/100, ngày bình thường.