Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/8/2037

Thứ Ba, ngày 1/7 âm lịch, năm Đinh Tỵ
Dương lịch

Thứ Ba

11

Tháng 8

2037

Âm lịch

Ngày Ất Mão

1

Tháng 7

Năm Đinh Tỵ (2037)

NgàyẤt Mão
ThángMậu Thân
NămĐinh Tỵ
Tiết khíLập Thu
25Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Nguy

Nạp âm: Đại Khê Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Vĩ (Hành Hỏa, Con Hổ)

Tuổi xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Tuổi xung tháng: Canh Dần, Giáp Dần

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Đông

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Tế tự, Cầu an

Việc cần tránh

Xuất hành, Khai trương, Động thổ, Khởi công, Cưới hỏi, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 11/8/2037

  • Mùng 1 tháng 7 âm lịch

Thứ Ba, ngày 11/8/2037 dương lịch nhằm ngày 1 tháng 7 năm Đinh Tỵ âm lịch. Đây là ngày Ất Mão, tháng Mậu Thân, thuộc tiết Lập Thu; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Nguy, sao Vĩ, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi và Tân Sửu. Ngày này trùng với Mùng 1 tháng 7 âm lịch. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 25/100, ngày xấu.