Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/7/2034

Thứ Ba, ngày 26/5 âm lịch, năm Giáp Dần
Dương lịch

Thứ Ba

11

Tháng 7

2034

Âm lịch

Ngày Mậu Thìn

26

Tháng 5

Năm Giáp Dần (2034)

NgàyMậu Thìn
ThángCanh Ngọ
NămGiáp Dần
Tiết khíTiểu Thử
44Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Khai

Nạp âm: Đại Lâm Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Dực (Hành Hỏa, Con Xà)

Tuổi xung ngày: Canh Tuất, Bính Tuất

Tuổi xung tháng: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Hướng xuất hành

Tài lộc: BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Nhập học

Việc cần tránh

An táng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 11/7/2034

Thứ Ba, ngày 11/7/2034 dương lịch nhằm ngày 26 tháng 5 năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Canh Ngọ, thuộc tiết Tiểu Thử; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Khai, sao Dực, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Canh Tuất và Bính Tuất. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 44/100, ngày bình thường.