Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/7/2024

Thứ Năm, ngày 6/6 âm lịch, năm Giáp Thìn
Dương lịch

Thứ Năm

11

Tháng 7

2024

Âm lịch

Ngày Bính Tý

6

Tháng 6

Năm Giáp Thìn (2024)

NgàyBính Tý
ThángTân Mùi
NămGiáp Thìn
Tiết khíTiểu Thử
35Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Chấp

Nạp âm: Giản Hạ Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Khuê (Hành Mộc, Con Lang)

Tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Tuổi xung tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: Tây NamBất lợi: Tây Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Xây dựng, Trồng trọt

Việc cần tránh

Xuất hành, Chuyển nhà, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 11/7/2024

Thứ Năm, ngày 11/7/2024 dương lịch nhằm ngày 6 tháng 6 năm Giáp Thìn âm lịch. Đây là ngày Bính Tý, tháng Tân Mùi, thuộc tiết Tiểu Thử; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Chấp, sao Khuê, nạp âm Giản Hạ Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Canh Ngọ và Mậu Ngọ. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 35/100, ngày xấu.