Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/6/2037

Thứ Năm, ngày 28/4 âm lịch, năm Đinh Tỵ
Dương lịch

Thứ Năm

11

Tháng 6

2037

Âm lịch

Ngày Giáp Dần

28

Tháng 4

Năm Đinh Tỵ (2037)

NgàyGiáp Dần
ThángẤt Tỵ
NămĐinh Tỵ
Tiết khíMang Chủng
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Đại Khê Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Giác (Hành Mộc, Con Giao)

Tuổi xung ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Tuổi xung tháng: Kỷ Hợi, Tân Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 11/6/2037

Thứ Năm, ngày 11/6/2037 dương lịch nhằm ngày 28 tháng 4 năm Đinh Tỵ âm lịch. Đây là ngày Giáp Dần, tháng Ất Tỵ, thuộc tiết Mang Chủng; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, sao Giác, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ và Canh Tý. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.