Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/6/2033

Thứ Bảy, ngày 15/5 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Bảy

11

Tháng 6

2033

Âm lịch

Ngày Quý Tỵ

15

Tháng 5

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyQuý Tỵ
ThángMậu Ngọ
NămQuý Sửu
Tiết khíMang Chủng
22Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Trường Lưu Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Liễu (Hành Thổ, Con Chương)

Tuổi xung ngày: Đinh Hợi, Kỷ Hợi

Tuổi xung tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, Chôn cất, Xây đắp, Dựng cửa, Đào ao, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 11/6/2033

  • Rằm tháng 5 âm lịch

Thứ Bảy, ngày 11/6/2033 dương lịch nhằm ngày 15 tháng 5 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Ngọ, thuộc tiết Mang Chủng; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Bế, sao Liễu, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Hợi và Kỷ Hợi. Ngày này trùng với Rằm tháng 5 âm lịch. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 22/100, ngày xấu.