Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/6/2029

Thứ Hai, ngày 30/4 âm lịch, năm Kỷ Dậu
Dương lịch

Thứ Hai

11

Tháng 6

2029

Âm lịch

Ngày Nhâm Thân

30

Tháng 4

Năm Kỷ Dậu (2029)

NgàyNhâm Thân
ThángKỷ Tỵ
NămKỷ Dậu
Tiết khíMang Chủng
38Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bình

Nạp âm: Kiếm Phong Kim

Nhị thập bát tú: Sao Tất (Hành Nguyệt, Con Ô)

Tuổi xung ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Tuổi xung tháng: Ất Hợi, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Tây Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Sửa đường, San nền, Giao dịch

Việc cần tránh

Đào giếng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 11/6/2029

Thứ Hai, ngày 11/6/2029 dương lịch nhằm ngày 30 tháng 4 năm Kỷ Dậu âm lịch. Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Tỵ, thuộc tiết Mang Chủng; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình, sao Tất, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Bính Dần, Canh Dần và Bính Thân. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 38/100, ngày xấu.