Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/5/2011

Thứ Tư, ngày 9/4 âm lịch, năm Tân Mão
Dương lịch

Thứ Tư

11

Tháng 5

2011

Âm lịch

Ngày Bính Dần

9

Tháng 4

Năm Tân Mão (2011)

NgàyBính Dần
ThángQuý Tỵ
NămTân Mão
Tiết khíLập Hạ
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Lư Trung Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Sâm (Hành Thủy, Con Viên)

Tuổi xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Tuổi xung tháng: Đinh Hợi, Kỷ Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: Tây NamBất lợi: Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 11/5/2011

Thứ Tư, ngày 11/5/2011 dương lịch nhằm ngày 9 tháng 4 năm Tân Mão âm lịch. Đây là ngày Bính Dần, tháng Quý Tỵ, thuộc tiết Lập Hạ; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, sao Sâm, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất và Nhâm Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.