Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/4/2043

Thứ Bảy, ngày 2/3 âm lịch, năm Quý Hợi
Dương lịch

Thứ Bảy

11

Tháng 4

2043

Âm lịch

Ngày Giáp Thân

2

Tháng 3

Năm Quý Hợi (2043)

NgàyGiáp Thân
ThángBính Thìn
NămQuý Hợi
Tiết khíThanh Minh
80Ngày tốt

Ngày tốt của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Khá cát lành

Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo

Khá thuận lợi cho các kế hoạch quan trọng đã được chuẩn bị kỹ.

Trực: Định

Nạp âm: Tuyền Trung Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Đê (Hành Thổ, Con Lạc)

Tuổi xung ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Tuổi xung tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cưới hỏi, Giao dịch, Nhập trạch

Việc cần tránh

Kiện tụng, Xuất hành xa

Tóm tắt ngày 11/4/2043

Thứ Bảy, ngày 11/4/2043 dương lịch nhằm ngày 2 tháng 3 năm Quý Hợi âm lịch. Đây là ngày Giáp Thân, tháng Bính Thìn, thuộc tiết Thanh Minh; theo lịch vạn niên là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, sao Đê, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ và Canh Tý. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 80/100, ngày tốt.