Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/4/2041

Thứ Năm, ngày 11/3 âm lịch, năm Tân Dậu
Dương lịch

Thứ Năm

11

Tháng 4

2041

Âm lịch

Ngày Giáp Tuất

11

Tháng 3

Năm Tân Dậu (2041)

NgàyGiáp Tuất
ThángNhâm Thìn
NămTân Dậu
Tiết khíThanh Minh
16Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Giác (Hành Mộc, Con Giao)

Tuổi xung ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Tuổi xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Tây Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Khởi công, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 11/4/2041

Thứ Năm, ngày 11/4/2041 dương lịch nhằm ngày 11 tháng 3 năm Tân Dậu âm lịch. Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thìn, thuộc tiết Thanh Minh; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Phá, sao Giác, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn và Canh Tuất. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 16/100, ngày xấu.