Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/4/2039

Thứ Hai, ngày 18/3 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Hai

11

Tháng 4

2039

Âm lịch

Ngày Quý Hợi

18

Tháng 3

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyQuý Hợi
ThángMậu Thìn
NămKỷ Mùi
Tiết khíThanh Minh
39Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Nguy

Nạp âm: Đại Hải Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Trương (Hành Nguyệt, Con Lộc)

Tuổi xung ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Tuổi xung tháng: Canh Tuất, Bính Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Đông Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Tế tự, Cầu an

Việc cần tránh

Xuất hành, Khai trương, Động thổ, Cưới hỏi, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 11/4/2039

Thứ Hai, ngày 11/4/2039 dương lịch nhằm ngày 18 tháng 3 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thìn, thuộc tiết Thanh Minh; theo lịch vạn niên là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, sao Trương, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão và Đinh Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 39/100, ngày xấu.