Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/4/2037

Thứ Bảy, ngày 26/2 âm lịch, năm Đinh Tỵ
Dương lịch

Thứ Bảy

11

Tháng 4

2037

Âm lịch

Ngày Quý Sửu

26

Tháng 2

Năm Đinh Tỵ (2037)

NgàyQuý Sửu
ThángQuý Mão
NămĐinh Tỵ
Tiết khíThanh Minh
44Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Khai

Nạp âm: Tang Đố Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Liễu (Hành Thổ, Con Chương)

Tuổi xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

Tuổi xung tháng: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Nhập học

Việc cần tránh

An táng, Khởi công, Chôn cất, Xây đắp, Dựng cửa, Đào ao, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 11/4/2037

Thứ Bảy, ngày 11/4/2037 dương lịch nhằm ngày 26 tháng 2 năm Đinh Tỵ âm lịch. Đây là ngày Quý Sửu, tháng Quý Mão, thuộc tiết Thanh Minh; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Khai, sao Liễu, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi và Đinh Tị. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 44/100, ngày bình thường.