Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/4/2034

Thứ Ba, ngày 23/2 âm lịch, năm Giáp Dần
Dương lịch

Thứ Ba

11

Tháng 4

2034

Âm lịch

Ngày Đinh Dậu

23

Tháng 2

Năm Giáp Dần (2034)

NgàyĐinh Dậu
ThángĐinh Mão
NămGiáp Dần
Tiết khíThanh Minh
26Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Chủy (Hành Hỏa, Con Hầu)

Tuổi xung ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

Tuổi xung tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 11/4/2034

Thứ Ba, ngày 11/4/2034 dương lịch nhằm ngày 23 tháng 2 năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mão, thuộc tiết Thanh Minh; theo lịch vạn niên là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Phá, sao Chủy, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi và Quý Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 26/100, ngày xấu.