Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/4/2033

Thứ Hai, ngày 12/3 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Hai

11

Tháng 4

2033

Âm lịch

Ngày Nhâm Thìn

12

Tháng 3

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyNhâm Thìn
ThángBính Thìn
NămQuý Sửu
Tiết khíThanh Minh
76Ngày tốt

Ngày tốt của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Khá cát lành

Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Khá thuận lợi cho các kế hoạch quan trọng đã được chuẩn bị kỹ.

Trực: Kiến

Nạp âm: Trường Lưu Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Tất (Hành Nguyệt, Con Ô)

Tuổi xung ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Tuổi xung tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Xuất hành, Cưới hỏi

Việc cần tránh

Động thổ

Tóm tắt ngày 11/4/2033

Thứ Hai, ngày 11/4/2033 dương lịch nhằm ngày 12 tháng 3 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thìn, thuộc tiết Thanh Minh; theo lịch vạn niên là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, trực Kiến, sao Tất, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất và Bính Dần. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 76/100, ngày tốt.