Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/3/2039

Thứ Sáu, ngày 17/2 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Sáu

11

Tháng 3

2039

Âm lịch

Ngày Nhâm Thìn

17

Tháng 2

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyNhâm Thìn
ThángĐinh Mão
NămKỷ Mùi
Tiết khíKinh Trập
44Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Trừ

Nạp âm: Trường Lưu Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Quỷ (Hành Kim, Con Dương)

Tuổi xung ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Tuổi xung tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu phúc, Giải trừ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Ký kết, Cho vay, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 11/3/2039

Thứ Sáu, ngày 11/3/2039 dương lịch nhằm ngày 17 tháng 2 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mão, thuộc tiết Kinh Trập; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Trừ, sao Quỷ, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất và Bính Dần. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 44/100, ngày bình thường.