Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/3/2038

Thứ Năm, ngày 6/2 âm lịch, năm Mậu Ngọ
Dương lịch

Thứ Năm

11

Tháng 3

2038

Âm lịch

Ngày Đinh Hợi

6

Tháng 2

Năm Mậu Ngọ (2038)

NgàyĐinh Hợi
ThángẤt Mão
NămMậu Ngọ
Tiết khíKinh Trập
48Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Thành

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Tuổi xung tháng: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Xây cất, Dựng cửa, Đào mương, Nhập học, Đi thuyền

Việc cần tránh

Kiện tụng, Tranh chấp, An táng, Tu sửa phần mộ, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 11/3/2038

Thứ Năm, ngày 11/3/2038 dương lịch nhằm ngày 6 tháng 2 năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mão, thuộc tiết Kinh Trập; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Thành, sao Tỉnh, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu và Quý Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 48/100, ngày bình thường.