Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/2/2043

Thứ Tư, ngày 2/1 âm lịch, năm Quý Hợi
Dương lịch

Thứ Tư

11

Tháng 2

2043

Âm lịch

Ngày Ất Dậu

2

Tháng 1

Năm Quý Hợi (2043)

NgàyẤt Dậu
ThángGiáp Dần
NămQuý Hợi
Tiết khíLập Xuân
25Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Nguy

Nạp âm: Tuyền Trung Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Chẩn (Hành Thủy, Con Dẫn)

Tuổi xung ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Tuổi xung tháng: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Tế tự, Cầu an

Việc cần tránh

Xuất hành, Khai trương, Động thổ, Khởi công, Cưới hỏi, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 11/2/2043

  • Mùng 2 Tết

Thứ Tư, ngày 11/2/2043 dương lịch nhằm ngày 2 tháng 1 năm Quý Hợi âm lịch. Đây là ngày Ất Dậu, tháng Giáp Dần, thuộc tiết Lập Xuân; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Nguy, sao Chẩn, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi và Tân Sửu. Ngày này trùng với Mùng 2 Tết. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 25/100, ngày xấu.