Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/2/2031

Thứ Ba, ngày 20/1 âm lịch, năm Tân Hợi
Dương lịch

Thứ Ba

11

Tháng 2

2031

Âm lịch

Ngày Nhâm Ngọ

20

Tháng 1

Năm Tân Hợi (2031)

NgàyNhâm Ngọ
ThángCanh Dần
NămTân Hợi
Tiết khíLập Xuân
44Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Định

Nạp âm: Dương Liễu Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Thất (Hành Hỏa, Con Trư)

Tuổi xung ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Tuổi xung tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Giao dịch

Việc cần tránh

Kiện tụng, Xuất hành xa, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 11/2/2031

Thứ Ba, ngày 11/2/2031 dương lịch nhằm ngày 20 tháng 1 năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Dần, thuộc tiết Lập Xuân; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Định, sao Thất, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất và Bính Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 44/100, ngày bình thường.