Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/1/2038

Thứ Hai, ngày 7/12 âm lịch, năm Đinh Tỵ
Dương lịch

Thứ Hai

11

Tháng 1

2038

Âm lịch

Ngày Mậu Tý

7

Tháng 12

Năm Đinh Tỵ (2037)

NgàyMậu Tý
ThángQuý Sửu
NămĐinh Tỵ
Tiết khíTiểu Hàn
0Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Tất (Hành Nguyệt, Con Ô)

Tuổi xung ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ

Tuổi xung tháng: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

Hướng xuất hành

Tài lộc: BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 11/1/2038

Thứ Hai, ngày 11/1/2038 dương lịch nhằm ngày 7 tháng 12 năm Đinh Tỵ âm lịch. Đây là ngày Mậu Tý, tháng Quý Sửu, thuộc tiết Tiểu Hàn; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bế, sao Tất, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Bính Ngọ và Giáp Ngọ. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 0/100, ngày xấu.