Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/1/2033

Thứ Ba, ngày 11/12 âm lịch, năm Nhâm Tý
Dương lịch

Thứ Ba

11

Tháng 1

2033

Âm lịch

Ngày Nhâm Tuất

11

Tháng 12

Năm Nhâm Tý (2032)

NgàyNhâm Tuất
ThángQuý Sửu
NămNhâm Tý
Tiết khíTiểu Hàn
72Ngày tốt

Ngày tốt của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Khá cát lành

Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Tương đối thuận lợi, nhưng vẫn nên chọn đúng việc và đúng thời điểm.

Trực: Thu

Nạp âm: Đại Hải Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Thất (Hành Hỏa, Con Trư)

Tuổi xung ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Tuổi xung tháng: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Đông Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng

Tóm tắt ngày 11/1/2033

Thứ Ba, ngày 11/1/2033 dương lịch nhằm ngày 11 tháng 12 năm Nhâm Tý âm lịch. Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Sửu, thuộc tiết Tiểu Hàn; theo lịch vạn niên là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thu, sao Thất, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần và Bính Tuất. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 72/100, ngày tốt.