Lịch âm dương

Lịch âm ngày 10/11/2029

Thứ Bảy, ngày 5/10 âm lịch, năm Kỷ Dậu
Dương lịch

Thứ Bảy

10

Tháng 11

2029

Âm lịch

Ngày Giáp Thìn

5

Tháng 10

Năm Kỷ Dậu (2029)

NgàyGiáp Thìn
ThángẤt Hợi
NămKỷ Dậu
Tiết khíLập Đông
45Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Chấp

Nạp âm: Phú Đăng Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Đê (Hành Thổ, Con Lạc)

Tuổi xung ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Tuổi xung tháng: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Xây dựng, Trồng trọt

Việc cần tránh

Xuất hành, Chuyển nhà, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 10/11/2029

Thứ Bảy, ngày 10/11/2029 dương lịch nhằm ngày 5 tháng 10 năm Kỷ Dậu âm lịch. Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Ất Hợi, thuộc tiết Lập Đông; theo lịch vạn niên là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Chấp, sao Đê, nạp âm Phú Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất và Canh Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 45/100, ngày bình thường.