Lịch âm dương

Lịch âm ngày 10/11/2024

Chủ Nhật, ngày 10/10 âm lịch, năm Giáp Thìn
Dương lịch

Chủ Nhật

10

Tháng 11

2024

Âm lịch

Ngày Mậu Dần

10

Tháng 10

Năm Giáp Thìn (2024)

NgàyMậu Dần
ThángẤt Hợi
NămGiáp Thìn
Tiết khíLập Đông
38Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bình

Nạp âm: Thành Đầu Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Tinh (Hành Nhật, Con Mã)

Tuổi xung ngày: Canh Thân, Giáp Thân

Tuổi xung tháng: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tây

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Sửa đường, San nền, Giao dịch

Việc cần tránh

Đào giếng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 10/11/2024

Chủ Nhật, ngày 10/11/2024 dương lịch nhằm ngày 10 tháng 10 năm Giáp Thìn âm lịch. Đây là ngày Mậu Dần, tháng Ất Hợi, thuộc tiết Lập Đông; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, sao Tinh, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Canh Thân và Giáp Thân. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 38/100, ngày xấu.