Lịch âm dương

Lịch âm ngày 10/10/2039

Thứ Hai, ngày 23/8 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Hai

10

Tháng 10

2039

Âm lịch

Ngày Ất Sửu

23

Tháng 8

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyẤt Sửu
ThángQuý Dậu
NămKỷ Mùi
Tiết khíHàn Lộ
18Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Định

Nạp âm: Hải Trung Kim

Nhị thập bát tú: Sao Nguy (Hành Nguyệt, Con Yến)

Tuổi xung ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Tuổi xung tháng: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Đông Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Giao dịch

Việc cần tránh

Kiện tụng, Xuất hành xa, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 10/10/2039

Thứ Hai, ngày 10/10/2039 dương lịch nhằm ngày 23 tháng 8 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Ất Sửu, tháng Quý Dậu, thuộc tiết Hàn Lộ; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Định, sao Nguy, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão và Tân Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 18/100, ngày xấu.