Lịch âm dương

Lịch âm ngày 10/10/2029

Thứ Tư, ngày 3/9 âm lịch, năm Kỷ Dậu
Dương lịch

Thứ Tư

10

Tháng 10

2029

Âm lịch

Ngày Quý Dậu

3

Tháng 9

Năm Kỷ Dậu (2029)

NgàyQuý Dậu
ThángGiáp Tuất
NămKỷ Dậu
Tiết khíHàn Lộ
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Kiếm Phong Kim

Nhị thập bát tú: Sao Chẩn (Hành Thủy, Con Dẫn)

Tuổi xung ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Tuổi xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tây Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Động thổ, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 10/10/2029

Thứ Tư, ngày 10/10/2029 dương lịch nhằm ngày 3 tháng 9 năm Kỷ Dậu âm lịch. Đây là ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tuất, thuộc tiết Hàn Lộ; theo lịch vạn niên là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, trực Bế, sao Chẩn, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Mão, Tân Mão và Đinh Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.