Lịch âm dương

Lịch âm ngày 10/10/2024

Thứ Năm, ngày 8/9 âm lịch, năm Giáp Thìn
Dương lịch

Thứ Năm

10

Tháng 10

2024

Âm lịch

Ngày Đinh Mùi

8

Tháng 9

Năm Giáp Thìn (2024)

NgàyĐinh Mùi
ThángGiáp Tuất
NămGiáp Thìn
Tiết khíHàn Lộ
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Thiên Hà Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Tuổi xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ, Xây cất, Dựng cửa, Đào mương, Nhập học, Đi thuyền

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Tu sửa phần mộ, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 10/10/2024

Thứ Năm, ngày 10/10/2024 dương lịch nhằm ngày 8 tháng 9 năm Giáp Thìn âm lịch. Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Tuất, thuộc tiết Hàn Lộ; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Thu, sao Tỉnh, nạp âm Thiên Hà Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Sửu và Tân Sửu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.